Báo Giá Tôn Lợp Mái Mới Nhất Theo Từng Thương Hiệu: Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Nam Kim, TVP
Giá tôn lợp hiện nay có sự chênh lệch tùy theo thương hiệu, độ dày, khổ tôn, màu sắc, loại sóng và số lượng đặt hàng. Trên thị trường, các thương hiệu tôn lợp được nhiều công trình lựa chọn gồm Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Hòa Phát, Tôn Nam Kim, Tôn TVP và một số dòng tôn phổ thông khác.

Việc tham khảo bảng giá tôn lợp theo từng thương hiệu giúp chủ nhà, thầu xây dựng và đại lý vật liệu dễ dàng chọn đúng loại tôn phù hợp với ngân sách, nhu cầu sử dụng và độ bền công trình.
1. Bảng giá tôn lạnh Tham Khảo Theo Thương Hiệu
Dưới đây là bảng giá tôn lợp được phân loại theo từng thương hiệu phổ biến. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, độ dày, màu sắc, quy cách sóng và số lượng đặt hàng.
| Thương hiệu | Loại tôn phổ biến | Độ dày tham khảo | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Tôn Hoa Sen | Tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm | 2 dem 5 – 5 dem | 66.000 ~ 105.000 |
| Tôn Đông Á | Tôn lạnh, tôn màu, tôn mạ kẽm | 2 dem 5 – 5 dem | 60.000 ~ 95.000 |
| Tôn Hòa Phát | Tôn lạnh, tôn màu, tôn mạ hợp kim | 2 dem 5 – 5 dem | 54.000 ~ 90.000 |
| Tôn Nam Kim | Tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm | 2 dem 5 – 5 dem | Liên hệ báo giá |
| Tôn TVP | Tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm | 2 dem 5 – 5 dem | Liên hệ báo giá |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Để nhận báo giá tôn lợp chính xác theo công trình, quý khách nên cung cấp độ dày, số mét cần dùng, khu vực giao hàng và thương hiệu mong muốn.
2. Giá Tôn Lợp Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là một trong những thương hiệu tôn lợp được sử dụng rộng rãi cho nhà ở dân dụng, nhà xưởng, mái che, nhà kho và các công trình dân dụng khác. Dòng sản phẩm phổ biến gồm tôn lạnh Hoa Sen, tôn màu Hoa Sen, tôn kẽm Hoa Sen.

Giá tôn lợp Hoa Sen thường phụ thuộc vào các yếu tố:
- Độ dày tôn: 2 dem 5, 3 dem, 3 dem 5, 4 dem, 5 dem
- Loại tôn: tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm
- Màu sắc và quy cách sóng
- Khối lượng đặt hàng
- Địa điểm giao hàng
| TÔN LẠNH MÀU HOA SEN
(cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn) |
|||
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá | Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | ||
| Hoa sen 0.30mm | 2.3 kg/m | 59.000 ₫ | |
| Hoa sen 0.35mm | 2.7kg/m | 66.000 ₫ | |
| Hoa sen 0.40mm | 3.4kg/m | 91.000 ₫ | |
| Hoa sen 0.45mm | 3.9kg/m | 96.000 ₫ | |
| Hoa sen 0.50mm | 4.4kg/m | 106.000 ₫ | |
| GIÁ CÓ THỂ GIẢM THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG – CAM KẾT HÀNG CHÍNH HÃNG | |||
| TÔN HOA SEN CÁN SÓNG NGÓI
(Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) |
|||
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá | Mẫu mã đẹp, tăng tính thẩm mỹ cho công trình của bạn |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | ||
| Hoa sen 0.30mm | 2.3 kg/m | 67.000 ₫ | |
| Hoa sen 0.35mm | 2.7kg/m | 79.000 ₫ | |
| Hoa sen 0.40mm | 3.4kg/m | 99.000 ₫ | |
| Hoa sen 0.45mm | 3.9kg/m | 105.000 ₫ | |
| Hoa sen 0.50mm | 4.4kg/m | 109.000 ₫ | |
| TÔN CÁCH NHIỆT HOA SEN
(cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông) |
|||
| Quy cách sóng tôn | Diễn giải | VNĐ/m | Sản phẩm gia công được kiểm tra nghiêm ngặt nhất trước khi xuất xưởng |
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.30mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | 97.000 ₫ | |
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.35mm | 104.000 ₫ | ||
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.40mm | 115.000 ₫ | ||
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.45mm | 127.000 ₫ | ||
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.50mm | 139.000 ₫ | ||
| Tôn dán Mút PE- OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 5ly | 19.000đ/m | độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu |
| PE-OPP 10ly | 25.000đ/m | ||
| PE-OPP 15ly | 34.000đ/m | ||
| PE-OPP 20ly | 45.000đ/m | ||
| PE-OPP 25ly | 53.000đ/m | ||
| PE-OPP 30ly | 67.000đ/m | ||
Tôn Hoa Sen phù hợp với khách hàng cần sản phẩm có thương hiệu mạnh, mẫu mã đa dạng, độ phủ thị trường cao và dễ mua bổ sung khi cần.
3. Giá Tôn Lợp Đông Á
Tôn Đông Á cũng là thương hiệu được nhiều chủ nhà và thầu xây dựng lựa chọn nhờ chất lượng ổn định, đa dạng quy cách và phù hợp với nhiều hạng mục mái lợp.
Các dòng tôn Đông Á thường được sử dụng gồm:
- Tôn lạnh Đông Á
- Tôn màu Đông Á
- Tôn kẽm Đông Á
- Tôn sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói
| Tôn lạnh Đông Á các màu
( Sóng ngói, sóng tròn , cán 5 sóng, 9 sóng vuông , 13 sóng lafong) |
|||
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Khổ (m) | Đơn giá |
| 0.35 | 2.92 | 1.07 | 60.000 – 70.000 |
| 0.40 | 3.40 | 1.07 | 75.000 – 85.000 |
| 0.45 | 3.90 | 1.07 | 79.000 – 90.000 |
| 0.50 | 4.40 | 1.07 | 85.000 – 90.000 |
| Tôn Đông Á cán nóng ngói
(Cán sóng ngói Ruby / 7 sóng) |
|||
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Khổ (m) | Đơn giá |
| 0.35 | 2.92 | 0.9 | 77.000 – 85.000 |
| 0.40 | 3.40 | 0.9 | 85.000 – 95.000 |
| 0.45 | 3.90 | 0.9 | 92.000 – 100.000 |
| 0.50 | 4.40 | 0.9 | 100.000 – 107.000 |
| Gia công tôn Đông Á cán PU cách nhiệt
(Cán PU cách nhiệt,cách âm 5 hoặc 9 sóng vuông) |
|||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày (mm) | Thông tin | Đơn giá / m |
| Tôn Đông Á 5 sóng PU | 16 – 20 | Pu cách nhiệt và cách âm + thiếc bạc chống cháy và chống nhiệt | 45.000 – 50.000 |
| Tôn Đông Á 9 sóng PU | 16 – 20 | Pu cách nhiệt và cách âm + thiếc bạc chống cháy và chống nhiệt | 45.000 – 50.000 |
| Giá gia công tôn Đông Á dán mút PE – OPP cách nhiệt
( PE – OPP cách nhiệt 1 mặt bạc dày 5 – 30 mm ) |
|||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày của mút PE – OPP (mm) | Đơn giá gia công ( đồng/m) | |
| Gia công dán mút PE – OPP cho tôn Đông Á 5 và 9 sóng vuông | 5,00 | Đang cập nhật | |
| 10,00 | Đang cập nhật | ||
| 15,00 | Đang cập nhật | ||
| 20,00 | Đang cập nhật | ||
| 25,00 | Đang cập nhật | ||
| 30,00 | Đang cập nhật | ||
Giá tôn lợp Đông Á có thể thay đổi theo độ dày, lớp mạ, màu sắc và quy cách cán sóng. Với các công trình cần độ bền tốt, khả năng chống nóng và chống ăn mòn ổn định, tôn Đông Á là lựa chọn đáng tham khảo.
4. Giá Tôn Lợp Hòa Phát
Tôn Hòa Phát là dòng sản phẩm thuộc hệ sinh thái vật liệu xây dựng của Hòa Phát, được nhiều công trình dân dụng và công nghiệp quan tâm. Thương hiệu này phù hợp với khách hàng cần nguồn hàng ổn định, thương hiệu lớn và chất lượng đồng bộ.
Các loại tôn Hòa Phát phổ biến:
- Tôn lạnh Hòa Phát
- Tôn mạ màu Hòa Phát
- Tôn mạ kẽm Hòa Phát
- Tôn lợp mái nhà, mái xưởng, mái che

Giá tôn lợp Hòa Phát sẽ khác nhau tùy theo độ dày thực tế, lớp mạ và số lượng đặt hàng. Khi mua, khách hàng nên kiểm tra rõ thông tin độ dày, tem nhãn, xuất xứ và chính sách giao hàng.
5. Giá Tôn Lợp Nam Kim
Tôn Nam Kim là thương hiệu tôn được sử dụng nhiều trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, nhà xưởng và mái che. Dòng tôn này có nhiều lựa chọn về màu sắc, độ dày và quy cách sóng.
Một số dòng sản phẩm phổ biến:
- Tôn lạnh Nam Kim
- Tôn màu Nam Kim
- Tôn kẽm Nam Kim
- Tôn cán sóng theo yêu cầu
Giá tôn lợp Nam Kim thường cạnh tranh tùy theo từng dòng sản phẩm. Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần cân đối giữa chất lượng, thương hiệu và chi phí thi công.
6. Giá Tôn Lợp TVP
Tôn TVP là thương hiệu được nhiều khách hàng lựa chọn cho các công trình dân dụng, nhà trọ, mái che, nhà xưởng nhỏ và các hạng mục cần tối ưu chi phí.
Các dòng tôn TVP phổ biến gồm:
- Tôn lạnh TVP
- Tôn màu TVP
- Tôn kẽm TVP
- Tôn lợp mái dân dụng
Giá tôn lợp TVP thường phù hợp với nhiều nhóm khách hàng, đặc biệt là các công trình cần mức giá hợp lý nhưng vẫn đảm bảo nhu cầu sử dụng cơ bản.
7. Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Tôn Lợp
Giá tôn lợp không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố khác nhau. Khi so sánh giá, khách hàng không nên chỉ nhìn vào đơn giá mà cần kiểm tra đầy đủ các thông tin sau.
a. Thương hiệu tôn
Mỗi thương hiệu như Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Nam Kim, TVP sẽ có mức giá khác nhau do chất lượng lớp mạ, dây chuyền sản xuất, độ phổ biến và chính sách phân phối khác nhau.
b. Độ dày của tôn
Tôn càng dày thì giá càng cao. Các độ dày phổ biến thường được gọi là 2 dem 5, 3 dem, 3 dem 5, 4 dem, 5 dem. Tùy nhu cầu lợp mái nhà ở, nhà xưởng hay mái che mà nên chọn độ dày phù hợp.
c. Loại tôn lợp
Các loại tôn phổ biến gồm tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm, tôn giả ngói, tôn cách nhiệt. Trong đó, tôn cách nhiệt và tôn giả ngói thường có giá cao hơn tôn lợp thông thường.
Tìm hiểu chi tiết Các loại tôn lợp phổ biến và Tôn lợp nhà loại nào tốt ?
d. Quy cách sóng
Tôn có thể được cán theo nhiều dạng sóng như sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng hoặc tôn sóng ngói. Mỗi loại sóng có ứng dụng và chi phí khác nhau.

e. Số lượng đặt hàng
Khách hàng mua số lượng lớn thường có giá tốt hơn so với mua lẻ. Vì vậy, nên tính toán trước khối lượng cần dùng để được báo giá chính xác và tiết kiệm chi phí vận chuyển.
f. Khu vực giao hàng
Giá tôn lợp có thể thay đổi theo địa điểm giao hàng do chi phí vận chuyển, bốc xếp và khoảng cách từ kho đến công trình.
8. Nên Chọn Tôn Lợp Thương Hiệu Nào?
Việc chọn thương hiệu tôn lợp nên dựa trên nhu cầu thực tế của công trình.
Nếu cần thương hiệu phổ biến, dễ mua, nhiều lựa chọn màu sắc, có thể tham khảo Tôn Hoa Sen.
Nếu cần sản phẩm ổn định, phù hợp nhiều hạng mục mái lợp, có thể chọn Tôn Đông Á.
Nếu ưu tiên thương hiệu lớn trong ngành vật liệu xây dựng, có thể tham khảo Tôn Hòa Phát.
Nếu muốn cân đối giữa chất lượng và chi phí, Tôn Nam Kim là lựa chọn đáng xem xét.
Nếu cần tối ưu ngân sách cho công trình dân dụng, mái che, nhà trọ hoặc nhà xưởng nhỏ, có thể tham khảo Tôn TVP.
9. Kinh Nghiệm Khi Mua Tôn Lợp
Khi mua tôn lợp, khách hàng nên lưu ý:
- Xác định rõ loại tôn cần mua: tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm hay tôn cách nhiệt
- Chọn độ dày phù hợp với nhu cầu sử dụng
- Kiểm tra thương hiệu, tem nhãn và quy cách sản phẩm
- Hỏi rõ đơn giá theo mét dài hoặc mét vuông
- Tính trước diện tích mái để tránh mua thiếu hoặc dư quá nhiều
- Chọn đơn vị cung cấp có hỗ trợ giao hàng tận nơi
- Yêu cầu báo giá rõ ràng theo từng thương hiệu
Không nên chỉ chọn loại tôn rẻ nhất, vì tôn quá mỏng hoặc không đúng quy cách có thể ảnh hưởng đến độ bền mái lợp, khả năng chống nóng, chống dột và tuổi thọ công trình.
Tham khảo thêm Bí quyết chọn tôn lợp phù hợp cho công trình

10. Cách Tính Số Lượng Tôn Lợp Cần Dùng
Để tính số lượng tôn lợp, khách hàng cần xác định diện tích mái, chiều dài mái, độ dốc mái và khổ tôn sử dụng. Với mái nhà thông thường, nên tính thêm phần hao hụt do chồng mí, cắt ghép và thi công.
Công thức tham khảo:
Diện tích mái = Chiều dài mái × Chiều rộng mái × Hệ số độ dốc
Sau khi có diện tích mái, đơn vị cung cấp sẽ tư vấn số mét tôn phù hợp theo khổ tôn và loại sóng thực tế.
11. Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Tôn Lợp
1. Giá tôn lợp có biến động thường xuyên không?
-
Trả lời: Có. Giá vật tư tôn thép trên thị trường luôn có sự điều chỉnh nhất định dựa trên biến động của giá nguyên liệu đầu vào, quy cách sản phẩm (độ dày, màu sắc, loại sóng) và tình hình cung cầu. Để lập dự toán chính xác nhất cho công trình, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline/Zalo của chúng tôi để nhận bảng báo giá cập nhật mới nhất trong ngày.
2. Giữa các thương hiệu Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Nam Kim… loại nào chất lượng tốt hơn?
-
Trả lời: Đây đều là những thương hiệu tôn mạ uy tín hàng đầu, đạt các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất. Sẽ không có loại “tốt nhất” tuyệt đối, mà chỉ có loại “phù hợp nhất”. Tùy thuộc vào ngân sách, đặc thù môi trường của dự án và yêu cầu về tuổi thọ công trình, đội ngũ chuyên viên của chúng tôi sẽ phân tích và tư vấn để Quý khách chọn được thương hiệu mang lại hiệu quả kinh tế và độ bền tối ưu nhất.
3. Báo giá tôn lợp thường được tính theo mét dài hay mét vuông?
-
Trả lời: Theo quy chuẩn chung của ngành, tôn lợp thường được cắt và tính giá theo mét dài (dựa trên khổ rộng tiêu chuẩn có sẵn của cuộn tôn). Tuy nhiên, một số đơn vị vẫn có thể quy đổi và báo giá theo mét vuông . Tại Tuấn Đạt SG, chúng tôi luôn tư vấn và báo giá minh bạch theo quy cách chuẩn, giúp khách hàng dễ dàng tính toán khối lượng và đối chiếu giá cả một cách chính xác nhất.
4. Nên chọn độ dày tôn lợp bao nhiêu để đảm bảo an toàn và độ bền cho mái nhà?
-
Trả lời: Độ dày của tôn ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ mái lợp và khả năng chịu lực. Tùy vào quy mô công trình mà có những tiêu chuẩn khác nhau:
-
Công trình dân dụng (Nhà ở, mái hiên, nhà trọ): Thường ưu tiên sử dụng tôn có độ dày từ 3 zem đến 4.5 zem (tương đương 0.3mm – 0.45mm) nhằm cân bằng giữa tối ưu chi phí và độ bền sử dụng.
-
Công trình công nghiệp (Nhà xưởng, kho bãi, nhà máy): Đòi hỏi khả năng chống chịu thời tiết và nhịp xà gồ lớn hơn, nên ưu tiên sử dụng tôn có độ dày từ 4 zem đến 5 zem trở lên (0.4mm – 0.5mm) hoặc tuân thủ nghiêm ngặt theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật của dự án.
-
Liên Hệ Báo Giá Tôn Lợp Mới Nhất
Nếu quý khách đang cần tham khảo giá tôn lợp theo từng thương hiệu như Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, hãy liên hệ để được tư vấn loại tôn phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách công trình.
Chúng tôi hỗ trợ báo giá theo:
- Thương hiệu tôn
- Độ dày tôn
- Loại tôn lợp
- Số lượng cần mua
- Địa điểm giao hàng
- Quy cách cán sóng theo yêu cầu

Liên hệ ngay để nhận báo giá tôn lợp mới nhất, tư vấn chọn đúng loại tôn và hỗ trợ giao hàng tận nơi cho công trình.






Tôn Thép Tuấn Đạt SG
Thấu hiểu khách hàng – Xây dựng niềm tin
Chuyên doanh các loại tôn lợp, thép hộp, thép hình U I V H, thép xây dựng, dây kẽm và lưới rào. Cam kết hàng chính hãng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.