Bảng giá sắt xây dựng mới nhất 2025 được Tuấn Đạt SG cập nhật thường xuyên, giúp khách hàng nắm bắt nhanh diễn biến giá thị trường và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình.
Dưới đây là bảng giá sắt thép xây dựng tham khảo mới nhất tháng 11/2025, bao gồm nhiều thương hiệu uy tín như Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát, Miền Nam…
Nội dung bài viết
Trong lĩnh vực xây dựng, thép là vật liệu quan trọng nhất, chiếm từ 25% đến 40% tổng chi phí công trình. Vì vậy, việc nắm bắt giá thép xây dựng hôm nay theo đúng thời điểm là điều bắt buộc đối với các nhà thầu, chủ đầu tư, đơn vị xây dựng, cũng như tất cả khách hàng đang chuẩn bị thi công nhà ở dân dụng.
Thị trường thép trong nước năm 2026 đã có nhiều chuyển biến khi nhu cầu tăng trở lại, giá nguyên liệu quốc tế biến động và các nhà máy lớn điều chỉnh bảng giá thường xuyên hơn. Trong bối cảnh đó, Tôn Thép Tuấn Đạt SG giữ vai trò là đơn vị phân phối thép uy tín tại TP.HCM, luôn cung cấp giá thép chính xác theo từng giờ, đúng theo giá nhà máy và phù hợp từng khu vực giao hàng.

Để hiểu rõ “giá thép xây dựng hôm nay”, trước tiên cần nắm tổng quan thị trường thép trong năm 2026.
Theo số liệu từ Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA), nhu cầu tiêu thụ tại miền Nam chiếm hơn 42% tổng nhu cầu toàn quốc nhờ:
Điều này khiến giá thép tại khu vực TP.HCM có sự biến động đặc trưng so với miền Bắc hoặc miền Trung.
Trong năm 2026, giá quặng sắt tăng từ 102 USD lên 118 USD/tấn, khiến các nhà máy thép phải điều chỉnh giá thành phẩm.
Giá phôi thép nhập khẩu từ Trung Quốc dao động quanh 520–540 USD/tấn, ảnh hưởng trực tiếp giá thép Hòa Phát, Pomina và Việt Nhật.
Sau giai đoạn logistics toàn cầu biến động, chi phí vận chuyển đã giảm 7–12%, giúp giá thép ổn định hơn nửa đầu 2026.
Nguồn cung từ các nhà máy như: Việt nhật , Hoà Phát , Pomina , Miền Nam đều ổn định, không còn giai đoạn bảo trì dài như những năm trước.
Dưới đây là bộ phân loại thép mà Tôn Thép Tuấn Đạt SG phân phối, kèm thông số kỹ thuật chi tiết.
Bảng giá dưới đây được cập nhật từ hệ thống nhà máy và đại lý cấp 1. Giá có thể thay đổi theo số lượng & khu vực giao hàng.
| Chủng loại | Giá |
|---|---|
| Cuộn | 14.500 – 14.900 |
| Cây D10–D25 | 14.700 – 15.300 |
Xem chi tiết tại Giá thép Việt nhật của Tuấn Đạt SG
| Thép cuộn CB240 | 6–8mm | 14.400 – 14.800 |
| Thép cây D10 | 14.600 – 14.750 | |
| Thép cây D12 | 14.650 – 14.900 | |
| Thép cây D16 | 14.800 – 15.100 | |
| Thép cây D20 | 14.900 – 15.200 | |
| Thép cây D25 | 15.100 – 15.350 |
Tìm hiểu chi tiết về thép Hoà Phát - Thông số chi tiết
| Chủng loại | Giá |
|---|---|
| Cuộn CB240 | 14.350 – 14.700 |
| Cây D10–D25 | 14.400 – 15.000 |
Tham khảo thêm thông số chi tiết của thép Pomina tại tôn thép Tuấn Đạt SG
Việc dự đoán giá chính xác không thể chỉ nhìn bảng giá. Dưới đây là phân tích thực tiễn từ đơn vị phân phối nhiều năm kinh nghiệm.
Giá quặng
Giá phế thép
Giá than luyện cốc
Giá phôi thép nhập khẩu
➡ Giá nguyên liệu tăng → giá thép tăng theo.
Mùa nắng (tháng 2–9): nhu cầu cao → giá tăng
Mùa mưa (tháng 9–11): nhu cầu thấp → giá giảm
Nhà máy nhập phôi phải dùng USD → tỷ giá tăng kéo theo giá thép tăng.
Các yếu tố:
Giá dầu
Chi phí nhân công
Cước vận tải nội địa
➡ Giao đi càng xa, giá càng cao.
Không có logo dập
Màu thép xỉn, dễ gãy
Cân nặng không đúng chuẩn TCVN
Không có CO/CQ
→ Tôn Thép Tuấn Đạt SG luôn cung cấp CO/CQ và cam kết thép chuẩn 100%.
Giá thép không cố định theo ngày vì phụ thuộc vào bảng giá điều chỉnh của các nhà máy (Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật…). Những nhà máy này thay đổi giá theo:
Do đó, vào những thời điểm như đầu giờ sáng, cuối giờ chiều, giá có thể thay đổi nhanh và được cập nhật theo giờ.
Giá thép thường rẻ hơn tại khu vực gần nhà máy và tăng dần theo khoảng cách vận chuyển.
Ví dụ:
Hòa Phát là tập đoàn sản xuất thép lớn nhất Việt Nam, chủ động từ nguồn nguyên liệu (quặng sắt) đến luyện thép. Nhờ đó:
Giá ổn định hơn các nhà máy nhập phôi
Ít biến động mạnh
Sản lượng lớn giúp điều tiết giá
Theo xu hướng nhiều năm:
Mùa mưa (tháng 9–11) → nhu cầu thấp → giá thường giảm nhẹ
Sau Tết 1–2 tuần → giá ổn định
Cuối quý (3–6–9–12) → nhà máy xả hàng → giá có thể giảm 100–200đ/kg
Có. Khi mua thép từ 5 tấn trở lên, khách hàng thường được:
Giảm 50–150đ/kg
Miễn phí vận chuyển
Ưu tiên thời gian giao hàng
Tại Tôn Thép Tuấn Đạt SG, đơn hàng lớn được đội ngũ báo giá riêng theo số lượng & địa điểm giao.
Thông thường thép cuộn CB240 rẻ hơn thép cây D10–D25 vì:
Độ cứng thấp hơn
Quy trình sản xuất đơn giản
Ứng dụng không chịu lực chính
Chênh lệch thường từ 200–400đ/kg tùy thời điểm.
Theo mặt bằng thị trường:
Pomina thường rẻ hơn Hòa Phát từ 100–200đ/kg
Tuy nhiên, Hòa Phát được người dùng ưa chuộng vì độ cứng – bền – tính ổn định
Do đó, lựa chọn tùy vào ngân sách và yêu cầu kỹ thuật công trình.
Bạn có thể dự đoán xu hướng dựa vào các tín hiệu:
Giá quặng sắt tăng
Nhà máy thông báo hạn chế sản lượng
Nhu cầu xây dựng tăng
Thời gian mùa mưa
Giá phôi giảm
Nhà máy xả hàng tồn kho
Theo kg: phù hợp thợ thi công, công trình nhỏ
Theo bó: lợi hơn cho nhà thầu lớn vì:
Giá rẻ hơn
Giao hàng nhanh
Không bị hao hụt nhiều
Tính toán chính xác khối lượng
Tại Tuấn Đạt SG, cả hai hình thức đều hỗ trợ tùy nhu cầu.
Bạn nên:
Kiểm tra logo dập trên cây thép
Kiểm tra màu sơn nhận diện từng thương hiệu
Yêu cầu hóa đơn – chứng chỉ CO/CQ
Chỉ mua tại đơn vị phân phối uy tín như Tôn Thép Tuấn Đạt SG
Giá thép xây dựng hôm nay luôn biến động, nhưng khi cập nhật từ Tôn Thép Tuấn Đạt SG, bạn luôn có:
Bảng giá chuẩn từ nhà máy
Cập nhật theo giờ
Giao hàng nhanh – đúng tiến độ
Hỗ trợ báo giá tất cả thương hiệu lớn
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TÔN THÉP TUẤN ĐẠT SG
📍 587 Nguyễn Thị Ngâu, Ấp 53, Đông Thạnh, TP. HCM
🌐 https://tontheptuandatsg.com
🌐 https://baogiasatthep24h.com
📞 0923 683 888
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM