Bảng báo giá sắt xây dựng hôm nay – Cập Nhật Tháng 6/2026
Trước khi đặt vật tư cho công trình, câu hỏi đầu tiên hầu hết nhà thầu và chủ đầu tư cần trả lời là: giá thép hôm nay bao nhiêu, thương hiệu nào đang có hàng và mua ở đâu để không qua nhiều tầng trung gian.
Trang này tổng hợp bảng giá thép xây dựng mới nhất Tháng 6/2026 tại thị trường miền Nam và miền Tây — bao gồm bốn thương hiệu phổ biến nhất trong khu vực: Pomina, Việt Nhật, Thép Miền Nam và Hòa Phát. Giá cập nhật liên tục, áp dụng cho khu vực TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long.

Bảng giá sắt Việt Nhật mới nhất – Cập Nhật Tháng 6/2026
Thép Việt Nhật (VJC) là thương hiệu liên doanh Việt Nam – Nhật Bản, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3112 với quy trình kiểm soát chất lượng khắt khe. Tại miền Nam, Việt Nhật có hệ thống kho và đại lý phân phối lớn tại Bình Dương và Đồng Nai, đảm bảo thời gian giao hàng nhanh cho các công trình trong bán kính 100km từ TP.HCM.
Sản phẩm bao gồm hai dòng chính: CB240T (thép cuộn D6–D8 cho cấu kiện phụ) và SD295 , CB300 , (thép cây D10–D32 cho kết cấu chịu lực chính). Đáng chú ý, Việt Nhật còn sản xuất dòng CB400 (tương đương SD490) — thép cường độ cao dành riêng cho các công trình kỹ thuật, nhà cao tầng và cầu đường, một dòng sản phẩm mà ít thương hiệu nội địa cung cấp đầy đủ. Đây là lý do thép Việt Nhật được nhiều tổng thầu và kỹ sư kết cấu tại miền Nam ưu tiên chỉ định trong hồ sơ thiết kế.

| Quy cách | ĐVT | kg/cây | cây / bó | Đơn giá |
| Phi 6 CB240T | Kg | 17.200 ₫ | ||
| Phi 8 CB240T | Kg | 17.200 ₫ | ||
| Phi 10 SD295 | Cây | 6,22 | 300 | 101.000 ₫ |
| Phi 10 CB400 | Cây | 6,93 | 300 | 115.000 ₫ |
| Phi 12 CB400V | Cây | 9,98 | 260 | 173.000 ₫ |
| Phi 14 CB400V | Cây | 13,57 | 190 | 235.000 ₫ |
| Phi 16 SD295 | Cây | 17,56 | 150 | 298.000 ₫ |
| Phi 16 CB400 | Cây | 17,74 | 150 | 301.000 ₫ |
| Phi 18 CB400V | Cây | 22,45 | 115 | 382.000 ₫ |
| Phi 20 CB400V | Cây | 27,71 | 95 | 477.000 ₫ |
Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
Xem chi tiết sản phẩm: Thép cây Việt Nhật | Thép cuộn Việt Nhật

Bảng giá sắt Hòa Phát – Cập Nhật mới nhất Tháng 6/2026
Kể từ khi nhà máy Hòa Phát Dung Quất (Quảng Ngãi) đi vào hoạt động toàn công suất, giá thép Hòa Phát tại thị trường miền Nam đã cạnh tranh hơn đáng kể so với trước đây do giảm được chi phí vận chuyển đường dài từ miền Bắc. Hiện Hòa Phát đang mở rộng thị phần tại miền Nam và miền Tây, đặc biệt trong phân khúc công trình trung và lớn, khu công nghiệp, nhà xưởng — nơi yêu cầu số lượng lớn và tiêu chuẩn kỹ thuật cao.

So với Pomina cùng quy cách, giá thép Hòa Phát tại kho miền Nam thường chênh lệch không đáng kể (khoảng 50.000–150.000 đồng/tấn tùy thời điểm), tuy nhiên thời gian giao hàng và tính sẵn có tại các đại lý cấp 2 vùng sâu miền Tây vẫn là điểm cần cân nhắc so với Pomina vốn có hệ thống phân phối tại chỗ sâu hơn.
| Quy cách | ĐVT | kg/cây | cây / bó | Đơn giá |
| Phi 6 | Kg | 16.200 ₫ | ||
| Phi 8 | Kg | 16.200 ₫ | ||
| Phi 10 GR40 | Cây | 6,22 | 440 | 99.000 ₫ |
| Phi 12 CB300 | Cây | 9,92 | 320 | 164.000 ₫ |
| Phi 14 CB300 | Cây | 13,59 | 222 | 222.000 ₫ |
| Phi 16 GR40 | Cây | 17,25 | 180 | 276.000 ₫ |
| Phi 18 CB300 | Cây | 22,48 | 138 | 363.000 ₫ |
| Phi 20 CB300 | Cây | 27,77 | 114 | 455.000 ₫ |
Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
Xem chi tiết sản phẩm: Thép cây Hòa Phát | Thép cuộn Hòa Phát
Bảng Giá Thép Pomina – Cập Nhật mới nhất Tháng 6/2026
Thép Pomina là thương hiệu giữ thị phần hàng đầu tại thị trường miền Nam, đặc biệt phổ biến trong các công trình dân dụng tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh miền Tây.
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008 và JIS G3112, đảm bảo độ bền kéo và giới hạn chảy phù hợp cho kết cấu nhà ở từ 1 đến nhiều tầng. Mỗi thanh thép Pomina chính hãng đều có tem nhãn và mã vạch truy xuất nguồn gốc, giúp phân biệt hàng thật tránh hàng giả lưu thông trên thị trường. Quy cách được ưa dùng nhiều nhất tại miền Nam là D10, D12, D14 cho thép cuộn và D16, D20 cho thép cây chịu lực chính.
| Quy cách | ĐVT | kg/cây | cây / bó | Đơn giá |
| Phi 6 | Kg | 16.200 ₫ | ||
| Phi 8 | Kg | 16.200 ₫ | ||
| Phi 10 | Cây | 7.22 | 210 | 100.500 ₫ |
| Phi 12 | Cây | 10.39 | 150 | 157.000 ₫ |
| Phi 14 | Cây | 14.16 | 100 | 218.000 ₫ |
| Phi 16 | Cây | 18.49 | 70 | 270.000 ₫ |
| Phi 18 | Cây | 23.4 | 50 | 356.000 ₫ |
| Phi 20 | Cây | 28.85 | 40 | 450.000 ₫ |
Giá trên đây là giá tham khảo tại kho, chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển. Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính thức và xác nhận tồn kho trước khi đặt hàng.
Xem chi tiết sản phẩm: Thép cây Pomina | Thép cuộn Pomina

Báo giá thép xây dựng Miền Nam ( VNSTEEL ) – Cập nhật mới nhất Tháng 6/2026
Thép Miền Nam là thương hiệu thép xây dựng sản xuất trong nước, có nhà máy tại KCN Phú Mỹ 1, TP. Hồ Chí Minh — thuộc hệ thống VNSTEEL. Dây chuyền khép kín từ luyện phôi đến cán thành phẩm giúp kiểm soát chất lượng ổn định và nguồn cung đều đặn quanh năm.
Sản phẩm gồm thép cây vằn Φ10–Φ40, thép tròn trơn và thép cuộn, đạt chứng nhận hợp chuẩn TCVN — phù hợp với hầu hết công trình dân dụng và công nghiệp vừa tại khu vực phía Nam. So sánh với Pomina và Việt Nhật, Thép Miền Nam thường có mức giá cạnh tranh hơn và nguồn hàng sẵn tại các đại lý miền Nam, miền Tây — lợi thế rõ với công trình cần hàng nhanh hoặc ngân sách tối ưu.
| Quy cách | ĐVT | kg/cây | cây / bó | Đơn giá |
| Phi 6 | Kg | 16.100 ₫ | ||
| Phi 8 | Kg | 16.100 ₫ | ||
| Phi 10 | Cây | 7.22 | 210 | 98.000 ₫ |
| Phi 12 | Cây | 10.39 | 150 | 160.000 ₫ |
| Phi 14 | Cây | 14.16 | 100 | 220.000 ₫ |
| Phi 16 | Cây | 18.49 | 70 | 285.000 ₫ |
| Phi 18 | Cây | 23.4 | 50 | 360.000 ₫ |
| Phi 20 | Cây | 28.85 | 40 | 449.000 ₫ |
Tìm hiểu chi tiết và so sánh thép Pomina , thép Việt Nhật và thép Miền Nam

Đặc Thù Thị Trường Thép Miền Nam và Miền Tây
Giá thép tại thị trường miền Nam thường cao hơn giá xuất kho miền Bắc từ 100.000 đến 300.000 đồng/tấn tùy thương hiệu, do chi phí vận chuyển và tầng nấc phân phối. Đây là lý do các nhà thầu và chủ đầu tư lớn tại khu vực này ngày càng ưu tiên đặt hàng trực tiếp từ đại lý cấp 1 tại TP.HCM hoặc Bình Dương thay vì qua nhiều lớp trung gian.
Tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nhu cầu thép xây dựng có tính chu kỳ rõ rệt theo mùa vụ nông nghiệp: cao điểm xây dựng thường rơi vào sau thu hoạch lúa đông xuân (tháng 2–4) và sau thu hoạch lúa hè thu (tháng 8–9), khi người dân có tiền mặt và khởi công xây nhà. Trong các giai đoạn này, giá thép tại các tỉnh như Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang có thể nhích lên do cầu tăng cục bộ trong khi nguồn cung chưa kịp bổ sung.
Một điểm đặc thù nữa là chi phí vận chuyển từ TP.HCM vào các tỉnh miền Tây thường bao gồm thêm phí phà và phí cầu đường, đặc biệt với các huyện chưa có cầu lớn. Khi lập dự toán vật liệu, cần cộng thêm từ 100.000 đến 200.000 đồng/tấn so với giá giao TP.HCM. Lựa chọn đại lý phân phối ngay trong tỉnh thường tiết kiệm hơn so với đặt hàng từ xa.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Thép Xây Dựng Tại Miền Nam
Giá thép xây dựng mới nhất bao nhiêu tại miền Nam?
Giá thép xây dựng mới nhất Tháng 6/2026 tại thị trường miền Nam dao động từ 13.500 đến 15.500 đồng/kg tùy thương hiệu và quy cách. Cụ thể, thép cây D16 Pomina hiện ở mức 13.500 đồng/kg, Việt Nhật 15.500 đồng/kg tại kho TP.HCM và Bình Dương. Bảng giá được cập nhật hàng tháng trên trang này — đánh dấu trang để tra nhanh trước khi đặt hàng.
Giá thép cuộn Việt Nhật mới nhất là bao nhiêu?
Giá thép cuộn Việt Nhật mới nhất Tháng 6/2026: thép cuộn D6 ở mức 14.800 đồng/kg, thép cuộn D8 ở mức 14.800 đồng/kg tại kho miền Nam. Đây là dòng thép cuộn tiêu chuẩn JIS G3112 SD295A phổ biến nhất cho cấu kiện phụ và đai thép. Xem đầy đủ thông tin sản phẩm tại: Thép cuộn Việt Nhật
Thép Việt Nhật CB400 dùng cho công trình nào?
Thép Việt Nhật CB400 (tiêu chuẩn SD490) là dòng thép cường độ cao, giới hạn chảy ≥400 MPa, thường được chỉ định trong hồ sơ thiết kế của nhà cao tầng, cầu đường và công trình kỹ thuật đặc biệt tại miền Nam. Xem thông tin chi tiết và báo giá theo quy cách D28, D32 tại: Thép cây Việt Nhật
Mua thép cây Pomina chính hãng ở đâu tại miền Nam và miền Tây?
Thép cây Pomina có mạng lưới đại lý phân phối rộng tại miền Nam, bao gồm đại lý cấp 1 tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và đại lý cấp 2 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long. Để mua đúng hàng chính hãng, nên đặt từ đại lý cấp 1 với số lượng từ 5 tấn trở lên và yêu cầu tem nhãn, chứng chỉ xuất xưởng kèm theo. Xem thông tin sản phẩm tại: Thép cây Pomina
Đặt thép xây dựng tại Tôn Thép Tuấn Đạt SG có giao hàng miền Tây không?
Tôn Thép Tuấn Đạt SG hỗ trợ giao hàng khu vực TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và Long An. Với các tỉnh miền Tây, có thể đặt hàng tại kho và tự vận chuyển hoặc liên hệ trước để được tư vấn phương án giao hàng phù hợp với khối lượng và địa điểm công trình. Liên hệ 0923 683 888 để xác nhận chi tiết trước khi đặt hàng.

Đặt Mua Thép Xây Dựng – Báo Giá Theo Khối Lượng Thực Tế
Bảng giá trên phản ánh mức giá tham khảo tại kho trong ngày. Giá thực tế khi đặt hàng phụ thuộc vào khối lượng, thời điểm giao hàng và thương hiệu cụ thể — có thể thấp hơn nếu đặt theo lô lớn hoặc theo hợp đồng dài hạn.
Tôn Thép Tuấn Đạt SG phân phối thép xây dựng Pomina, Việt Nhật, Hòa Phát và Thép Miền Nam tại kho 587 Nguyễn Thị Ngâu, Đông Thạnh, Hóc Môn, TP.HCM. Hỗ trợ xuất hóa đơn VAT, cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ theo yêu cầu công trình.

Gửi thông tin khối lượng, quy cách và tiến độ cần hàng qua Zalo 0923 683 888 để nhận báo giá trong ngày và xác nhận tồn kho trước khi đặt hàng.


Tôn Thép Tuấn Đạt SG
Thấu hiểu khách hàng – Xây dựng niềm tin
Chuyên doanh các loại tôn lợp, thép hộp, thép hình U I V H, thép xây dựng, dây kẽm và lưới rào. Cam kết hàng chính hãng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.