Báo giá thép hình U I V H cập nhật mới nhất

Bạn cần mua thép hình giá tốt tại TP HCM? Dưới đây là bảng báo giá thép hình cập nhật [thang-nam] để bạn so sánh nhanh loại I, H, U, V phù hợp công trình. Tôn thép Tuấn Đạt SG cung cấp thép hình Posco, Hòa Phát, VinaOne. Giao hàng nhanh nhất miền Nam – 24h tại TP.HCM. Báo giá thép hình là thông tin quan trọng mà bạn không nên bỏ qua.

Tư vấn báo giá thép hình U I V H
Tư vấn báo giá thép hình U I V H

1: SO SÁNH NHANH 4 LOẠI THÉP HÌNH

Nếu bạn chưa biết chọn loại nào, bảng dưới sẽ giúp ban. Mỗi kích thước có tương đương ở 4 loại (I, H, U, V):

Bảng báo giá thép hình là một trong những yếu tố giúp bạn chọn lựa hợp lý cho công trình của mình.

Kích thước I (Nhẹ & Tiết kiệm) H (Cứng & Nặng) U (Hỗ trợ) V (Nhỏ & Rẻ)
Nhỏ I100 H100 U80 V30
Trung bình I200 H200 U150 V50
Lớn I300 H300 U200 V63

💡 Mẹo: I nhẹ & rẻ nhất, H cứng nhất (chịu tải), U hỗ trợ, V nhỏ & rẻ. → Tìm hiểu chi tiết từng loại dưới đây để chọn phù hợp công trình!

Các loại thép hình phổ biến
Các loại thép hình phổ biến

2: THÉP HÌNH I – NHẸ & TIẾT KIỆM (DÀNH CHO NHÀ 3–6 TẦNG)

Thép hình I (hay gọi thép chữ I) là loại được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhất là các nhà 3–6 tầng. Nó nhẹ hơn H ~30% nhưng dễ thi công và chi phí rẻ nhất toàn bộ thép hình. Phù hợp dầm chính, khung cơ bản, công trình vừa và nhỏ.

Ứng dụng:

  • Nhà ở 3–6 tầng (dầm chính)
  • Khung sân thượng, balcony
  • Công trình dân dụng vừa

Bảng báo giá thép hình I – Cập nhật tháng 8

TÊN HÀNG KG/M Cây 6m  Giá cây 6m
I100*6m VN 7,3 43,8 867.240 ₫
I100*6m TQ 7 42 831.600 ₫
I120*6m VN 9 54 1.069.200 ₫
I120*6m TQ 8,7 52,2 1.033.560 ₫
I150*75*5*7 VN 14 84 1.663.200 ₫
I150*75*5*7*12m M 14 84 1.663.200 ₫
I150*75*5*7*12m D 14 84 1.663.200 ₫
I198*99*4.5*7 JINXI M 18,2 109,2  2.162.160 ₫
I198*99*4.5*7 JINXI 18,2 109,2 2.162.160 ₫
I200*100*5.5*8 JINXI M 21,3 127,8 2.530.440 ₫
I200*100*5.5*8 JINXI 21,3 127,8 2.530.440 ₫
I248*124*5*8 JINXI M 25,7 154,2 3.053.160 ₫
I248*124*5*8 JINXI 25,7 154,2 3.053.160 ₫
I250*125*6*9 JINXI  M 29,6 177,6 3.516.480 ₫
I250*125*6*9 JINXI 29,6 177,6 3.516.480 ₫
I298*149*5.5*8 JINXI M 32 192 3.801.600 ₫
I298*149*5.5*8 JINXI 32 192 3.801.600 ₫
I300*150*6.5*9 JINXI M 36,7 220,2 4.359.960 ₫
I300*150*6.5*9 JINXI 36,7 220,2 4.359.960 ₫
I346*174*6*9 JINXI M 41,4 248,4 4.918.320 ₫
I346*174*6*9 JINXI 41,4 248,4 4.918.320 ₫
I350*175*7*11 JINXI M 49,6 297,6 5.892.480 ₫
I350*175*7*11 JINXI 49,6 297,6 5.892.480 ₫
I396*199*7*11 JINXI 56,6 339,6 6.724.080 ₫
I400*200*8*13 JINXI 66 396 7.840.800 ₫

Xem thêm thông tin chi tiết và đầy đủ về thép hình i

Giao hàng thép hình I
Giao hàng thép hình I

3. THÉP HÌNH H – DÀNH CHO TẢI NẶNG & MÁI LỆCH

Thép hình H chịu lực 2 chiều tốt nhất, phù hợp công trình tải trọng lớn như mái lệch, cầu đường, nhà xưởng lớn. H nặng hơn I ~30% nhưng cứng vững & cẩn trọc hơn.

Nếu bạn đang cần thiết kế công trình lớn, hãy xem xét báo giá thép hình H để đảm bảo chất lượng.

Ứng dụng:

  • Mái lệch (chịu tải 2 chiều)
  • Cầu đường, dầm lớn
  • Nhà xưởng, nhà công nghiệp
  • Công trình đặc biệt, tải nặng
Giao hàng thép hình H
Giao hàng thép hình H

Báo giá thép hình H cập nhật mới nhất

Báo giá thép hình H rất cần thiết cho những dự án có tải trọng lớn và yêu cầu khắt khe về chất lượng.

Tìm hiểu chi tiết về thép hình H

Bảng giá trên mang tính tham khảo. Giá có thể thay đổi liên tục theo từng thời điểm cụ thể. Liên hệ hotline : 0923.683.888 để nhận báo giá chính xác nhất.

4. THÉP HÌNH U – HỖ TRỢ & ĐỠ

Thép hình U có hình dạng chữ U, 2 cánh song song, dùng chủ yếu cho kết cấu đỡ, khung phụ trợ, giàn giáo. U nhẹ hơn I & H nhưng chịu lực dọc tốt, phù hợp hỗ trợ, không chịu tải chính.

Ứng dụng:

  • Dầm phụ, hỗ trợ
  • Giàn giáo tạm thời
  • Kết cấu thứ cấp
  • Gia cố khung nhỏ

Bảng báo giá thép hình U

Báo giá thép hình U cũng là một lựa chọn mà bạn nên cân nhắc cho các kết cấu không chịu tải chính.

TÊN HÀNG kg/cây Đơn giá VND/kg Giá cây 6m
U 63 x 6m AK 17        13.900 ₫      236.300 ₫
U 80 x 6m AK M 23        13.900 ₫      319.700 ₫
U 80 x 6m AK DD 31        13.900 ₫      430.900 ₫
U100 x 6m x AK M 33        13.900 ₫      458.700 ₫
U100 x 6m x AK DD 45        13.900 ₫      625.500 ₫
U120 x 48 x 6m x AK M 42        13.900 ₫      583.800 ₫
U120 x 48 x 6m x AK DD 56        13.900 ₫      778.400 ₫
U140 x 6m x AK M 54        13.900 ₫      750.600 ₫
U140 x 6m x AK D 65        13.900 ₫      903.500 ₫
U160 x 56 x 5.2 x 6m AK M 75        13.900 ₫   1.042.500 ₫
U160 x 56 x 5.2 x 6m AK D 81        15.500 ₫   1.255.500 ₫
U200 x 6m AK 102        15.500 ₫   1.581.000 ₫

Bảng giá thép hình mang tính tham khảo . Liên hệ 0923683888 để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm

Bàn giao thép hình U
Bàn giao thép hình U

5: THÉP HÌNH V – NHỎ & RẺ NHẤT (DÀNH CHO GIA CỐ & KẾT CẤU NHỎ)

Thép hình V (góc V) và Góc L là loại nhỏ nhất, dùng gia cố, kết cấu phụ trợ, khung nhỏ. V rẻ nhất nhóm (~50–60% so với I200) nhưng chỉ chịu tải nhỏ.

Báo giá thép hình V cũng rất quan trọng để bạn có lựa chọn phù hợp cho thiết kế nhỏ gọn.

Ứng dụng:

  • Gia cố cấu kiện nhỏ
  • Cầu thang (góc L)
  • Kệ, giá treo

Bảng báo giá thép hình V (V30–V250)

Tên Hàng Chi Tiết Chiều Dài       ( m ) KG/Cây Giá / cây
Thép hình V30 V 30 x 30 x 2.5 6 6 89.400 ₫
V 30 x 30 x 2.5 6 5,5 81.950 ₫
V 30 x 30 x 3 6 6,5 96.850 ₫
V 30 x 30 x 3 6 7,5 111.750 ₫
Thép hình V40 V 40 6 12 178.800 ₫
V 40 6 12,5 186.250 ₫
V 40 x 40 x 3 6 10 149.000 ₫
V 40 x 40 x 4 6 14,52 216.348 ₫
Thép hình V50 V 50 x 50 x 3 6 14 208.600 ₫
V 50 x 50 x 4 6 17 253.300 ₫
V 50 x 50 x 4 6 18,36 273.564 ₫
V 50 x 50 x 5 6 22,62 337.038 ₫
V 50 x 50 x 5 6 21 312.900 ₫
V 50 x 50 x 6 6 26,58 396.042 ₫
V 50 x 50 x 6 6 28 417.200 ₫
Thép hình V63 V 63 x 63 x 5 6 28,92 430.908 ₫
V 63 x 63 x 5 6 26 387.400 ₫
V 63 x 63 x 6 6 34,32 511.368 ₫
V 63 x 63 x 6 6 33 491.700 ₫
V 63 x 63 x 4 6 23 342.700 ₫
Thép hình V65 V 65 x 65 x 4 6 22,2 330.780 ₫
V 65 x 65 x 5 6 27,3 406.770 ₫
V 65 x 65 x 5 6 29,5 439.550 ₫
V 65 x 65 x 6 6 35,46 528.354 ₫
Thép hình V70 V 70 x 70 x 5 6 31,5 469.350 ₫
V 70 x 70 x 5 6 32,22 480.078 ₫
V 70 x 70 x 6 6 37,5 558.750 ₫
V 70 x 70 x 6 6 38,28 570.372 ₫
V 70 x 70 x 7 6 43,5 648.150 ₫
V 70 x 70 x 7 6 44,28 659.772 ₫
Thép hình V75 V 75 x 75 x 5 6 31,32 466.668 ₫
V 75 x 75 x 5 6 33,5 499.150 ₫
V 75 x 75 x 6 6 41,1 612.390 ₫
V 75 x 75 x 6 6 37,5 558.750 ₫
V 75 x 75 x 7 6 46,86 698.214 ₫
V 75 x 75 x 8 6 53,52 797.448 ₫
Thép hình V80 V 80 x 80 x 6 6 43,92 654.408 ₫
V 80 x 80 x 7 6 50,94 759.006 ₫
V 80 x 80 x 8 6 57,96 863.604 ₫
Thép hình V90 V 90 x 90 x 6 6 99 1.475.100 ₫
V 90 x 90 x 7 6 115,08 1.714.692 ₫
V 90 x 90 x 8 6 131,28 1.956.072 ₫
V 90 x 90 x 9 6 146,88 2.188.512 ₫
V 90 x 90 x 10 6 162,24 2.417.376 ₫
Thép hình V100 V100 x 75 x 10 6 156 2.324.400 ₫
V100 x 100 x 7 6 63,5 946.150 ₫
V100 x 100 x 8 6 72 1.072.800 ₫
V100 x 100 x 8 6 137,88 2.054.412 ₫
V100 x 100 x 9 6 0 ₫
V100 x 100 x 10 6 91,2 1.358.880 ₫
Thép hình V120 V 120 x 120 x 8 6 176,4 2.628.360 ₫
V 120 x 120 x 10 6 218,4 3.254.160 ₫
V 120 x 120 x 12 6 259,92 3.872.808 ₫
Thép hình V125 V 125 x 125 x 10 6 229,56 3.420.444 ₫
V 125 x 125 x 12 6 272,4 4.058.760 ₫
Thép hình V130 V 130 x 130 x 10 6 237 3.531.300 ₫
V 130 x 130 x 12 6 280,8 4.183.920 ₫
V 130 x 130 x 15 6 345,6 5.149.440 ₫
Thép hình V150 V 150 x 150 x 10 6 274,8 4.094.520 ₫
V 150 x 150 x 12 6 327,6 4.881.240 ₫
V 150 x 150 x 15 6 403,2 6.007.680 ₫
Thép hình V175 V 175 x 175 x 12 6 381,6 5.685.840 ₫
V 175 x 175 x 15 6 472,8 7.044.720 ₫
Thép hình V200 V 200 x 200 x 15 6 547,2 8.153.280 ₫
V 200 x 200 x 20 6 720,72 10.738.728 ₫
Thép hình V250 V 250 x 250 x 25 6 1128 16.807.200 ₫

Hãy theo dõi thường xuyên để nhận được báo giá thép hình v mới nhất từ chúng tôi.

6. YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG GIÁ THÉP HÌNH

Giá thép hình không cố định, thay đổi theo 4 yếu tố chính:

1. Giá nguyên liệu quốc tế Thép được sản xuất từ sắt thô (iron ore) và coke. Khi giá sắt & coke tăng, giá thép bán lẻ cũng tăng. Điều này ảnh hưởng nhanh & trực tiếp (1–3 ngày).

2. Tỷ giá USD/VND Nguyên liệu nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ được tính bằng USD. Khi USD mạnh, giá thép tăng.

3. Thương hiệu & chất lượng

  • Hòa Phát (HP): Sản xuất trong nước, giá rẻ nhất , chất lượng đủ TCVN
  • Thép hình posco (Hàn Quốc): Chất lượng cao, giá +15–20% so với HP, dùng công trình cao cấp
  • Á Châu , An Khánh : Giá ở giữa, chất lượng trung bình

4. Bề mặt & mạ kẽm

  • Thép đen (bề mặt oxide): Giá rẻ nhất. Dùng trong nhà, cần sơn.
  • Thép mạ kẽm (nhúng nóng): Giá +20–30%. Chống gỉ, dùng ngoài trời, tòa nhà cao cấp.

Kết luận: Giá “rẻ” không phải lúc nào cũng “tốt”. Chọn thương hiệu uy tín + tiêu chuẩn phù hợp công trình là hợp lý nhất.

Kho hàng thép hình - Tôn thép Tuấn Đạt SG
Kho hàng thép hình – Tôn thép Tuấn Đạt SG

8: CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG & THANH TOÁN ( tham khảo )

Chúng tôi cung cấp thép hình sẵn hàng & giao nhanh tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam:

Phạm vi giao hàng:

  • TP.HCM: Giao 24h (từ 8h sáng hôm sau)
  • Các tỉnh miền Nam (Long An, Đồng Nai, Bà Rịa, Tiền Giang, Cần Thơ, v.v.): Giao 2–3 ngày

Phí vận chuyển:

  • Đơn hàng ≥ 5 tấn: Miễn phí giao TP.HCM
  • Đơn hàng < 5 tấn: Tính phí theo cân nặng (hoặc liên hệ báo giá)
  • Tỉnh ngoài: Tính phí thực tế theo khoảng cách

Thanh toán:

  • Tạm ứng: Tuỳ thỏa thuận (thường 30–50%)
  • Phần còn lại sẽ thanh toán ngay sau khi kiểm tra hàng.

Tôn Thép Tuấn Đạt SG

Thấu hiểu khách hàng – Xây dựng niềm tin

Chuyên doanh các loại tôn lợp, thép hộp, thép hình U I V H, thép xây dựng, dây kẽm và lưới rào. Cam kết hàng chính hãng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Vừa mua sản phẩm