Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát: Bảng Giá Chi Tiết Và Đầy Đủ Quy Cách
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất trên chuỗi khép kín — từ thép nền HRC tự sản xuất đến dây chuyền mạ kẽm riêng — đảm bảo lớp mạ đồng đều, độ cứng ổn định theo từng lô hàng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS và TCVN, kèm CO/CQ đầy đủ, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn dự án yêu cầu hồ sơ nghiệm thu chặt.
Tôn Thép Tuấn Đạt SG phân phối thép hộp thép ống Hòa Phát chính hãng tại TP.HCM, kho sẵn đủ quy cách, bán theo cây 6m, cắt theo yêu cầu, giao nhanh không gián đoạn tiến độ thi công
1. Ưu Điểm Vượt Trội Của Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
Với uy tín thương hiệu và công nghệ sản xuất tiên tiến, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát sở hữu nhiều ưu điểm thép hộp Hòa Phát nổi bật, giúp nó trở thành lựa chọn hàng đầu:
- Chất lượng đảm bảo, uy tín thương hiệu: Hòa Phát là Tập đoàn thép số 1 Việt Nam, các sản phẩm thép hộp mạ kẽm của họ được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, được kiểm định nghiêm ngặt từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm, đảm bảo chất lượng vượt trội và độ bền tối ưu.
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Nhờ lớp mạ kẽm chất lượng cao (thường có hàm lượng kẽm chuẩn), thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có khả năng chống gỉ sét và oxy hóa hiệu quả, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều tại Việt Nam.
- Độ bền cơ học cao: Sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, chống biến dạng dưới tác động của môi trường, tải trọng lớn và va đập, đảm bảo sự vững chắc cho kết cấu công trình.
- Đa dạng quy cách và độ dày: Hòa Phát cung cấp dải sản phẩm rộng, từ các kích thước nhỏ cho dân dụng đến các loại lớn cho công nghiệp, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và thiết kế.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mang lại vẻ đẹp hiện đại, sạch sẽ cho công trình, đôi khi không cần sơn phủ thêm.
- Dễ dàng thi công và lắp đặt: Đặc tính vật lý ổn định giúp việc cắt, hàn, và lắp ghép thép hộp Hòa Phát diễn ra nhanh chóng và thuận tiện, giảm thời gian và chi phí cho quá trình xây dựng.
- Thân thiện với môi trường: Quy trình sản xuất của Hòa Phát tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường, giảm thiểu tác động tiêu cực.
- Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng: Mỗi lô hàng đều có chứng chỉ CO/CQ rõ ràng, đảm bảo nguồn gốc và chất lượng, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho người sử dụng.
2. Các Quy Cách Và Độ Dày Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát Phổ Biến
Tôn Thép Tuấn Đạt SG luôn có sẵn đa dạng các quy cách thép hộp Hòa Phát và độ dày thép hộp Hòa Phát phổ biến nhất trên thị trường, phục vụ mọi nhu cầu từ công trình nhỏ đến dự án lớn:
- Thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát:
- Kích thước phổ biến: 20x20mm, 25x25mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 75x75mm, 90x90mm, 100x100mm.
- Độ dày thép hộp Hòa Phát: Từ 0.8mm đến 2.5mm (đối với dòng tiêu chuẩn). Với các dòng thép hộp cỡ lớn hơn, độ dày có thể lên tới 6mm, 8mm.
- Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát:
- Kích thước phổ biến: 13x26mm, 20x40mm, 25x50mm, 30x60mm, 40x80mm, 50x100mm.
- Độ dày thép hộp Hòa Phát: Từ 0.8mm đến 2.5mm (đối với dòng tiêu chuẩn). Với các dòng thép hộp cỡ lớn hơn, độ dày có thể lên tới 6mm, 8mm.
Chúng tôi cũng có thể hỗ trợ cung cấp các quy cách đặc biệt theo yêu cầu riêng của từng dự án.
3. Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát Mới Nhất Hôm Nay Tháng 8/2026
Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát trên thị trường luôn có sự biến động tùy thuộc vào nhiều yếu tố như: giá nguyên liệu đầu vào, tình hình thị trường, chính sách giá của Tập đoàn Hòa Phát, quy cách sản phẩm, độ dày thép hộp Hòa Phát, và số lượng đặt hàng.

3.1. Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm
| Kích thước | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Giá /cây |
| 13 x 26 | 0,7 | 2,46 | 46.002 ₫ |
| 0,8 | 2,79 | 52.173 ₫ | |
| 0,9 | 3,12 | 58.344 ₫ | |
| 1,0 | 3,45 | 64.515 ₫ | |
| 1,1 | 3,77 | 70.499 ₫ | |
| 1,2 | 4,08 | 76.296 ₫ | |
| 1,4 | 4,70 | 87.890 ₫ | |
| 20 x 40 | 0,7 | 3,85 | 71.995 ₫ |
| 0,8 | 4,38 | 81.906 ₫ | |
| 0,9 | 4,90 | 91.630 ₫ | |
| 1,0 | 5,43 | 101.541 ₫ | |
| 1,1 | 5,94 | 111.078 ₫ | |
| 1,2 | 6,46 | 120.802 ₫ | |
| 1,4 | 7,47 | 139.689 ₫ | |
| 25 x 50 | 0,8 | 5,51 | 103.037 ₫ |
| 0,9 | 6,18 | 115.566 ₫ | |
| 1,0 | 6,84 | 127.908 ₫ | |
| 1,1 | 7,50 | 140.250 ₫ | |
| 1,2 | 8,15 | 152.405 ₫ | |
| 1,4 | 9,45 | 176.715 ₫ | |
| 30 x 60 | 0,8 | 6,64 | 124.168 ₫ |
| 0,9 | 7,45 | 139.315 ₫ | |
| 1,0 | 8,25 | 154.275 ₫ | |
| 1,1 | 9,05 | 169.235 ₫ | |
| 1,2 | 9,85 | 184.195 ₫ | |
| 1,4 | 11,43 | 213.741 ₫ | |
| 1,8 | 15,43 | 288.541 ₫ | |
| 2,0 | 16,05 | 300.135 ₫ | |
| 40 x 80 | 0,9 | 10,06 | 188.122 ₫ |
| 1,0 | 11,08 | 207.196 ₫ | |
| 1,1 | 12,16 | 227.392 ₫ | |
| 1,2 | 13,24 | 247.588 ₫ | |
| 1,4 | 15,38 | 287.606 ₫ | |
| 1,8 | 19,61 | 366.707 ₫ | |
| 2,0 | 21,70 | 405.790 ₫ | |
| 50 x 100 | 1,1 | 15,37 | 287.419 ₫ |
| 1,2 | 16,63 | 310.981 ₫ | |
| 1,3 | 17,98 | 336.226 ₫ | |
| 1,4 | 19,34 | 361.658 ₫ | |
| 1,7 | 23,37 | 437.019 ₫ | |
| 1,8 | 24,70 | 461.890 ₫ | |
| 2,0 | 27,36 | 511.632 ₫ | |
| 60 x 120 | 1,4 | 23,30 | 435.710 ₫ |
| 1,7 | 28,17 | 526.779 ₫ | |
| 1,8 | 29,79 | 557.073 ₫ | |
| 1,9 | 31,41 | 587.367 ₫ | |
| 2,0 | 33,01 | 617.287 ₫ |
3.2. Giá thép hộp vuông mạ kẽm
| Kích thước | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Giá /cây |
| Vuông 14 | 0,7 | 1,74 | 32.538 ₫ |
| 0,8 | 1,97 | 36.839 ₫ | |
| 0,9 | 2,19 | 40.953 ₫ | |
| 1,0 | 2,41 | 45.067 ₫ | |
| 1,1 | 2,63 | 49.181 ₫ | |
| 1,2 | 2,84 | 53.108 ₫ | |
| 1,4 | 3,25 | 60.775 ₫ | |
| Vuông 20 | 0,7 | 2,53 | 47.311 ₫ |
| 0,8 | 2,87 | 53.669 ₫ | |
| 0,9 | 3,21 | 60.027 ₫ | |
| 1,0 | 3,54 | 66.198 ₫ | |
| 1,1 | 3,87 | 72.369 ₫ | |
| 1,2 | 4,20 | 78.540 ₫ | |
| 1,4 | 4,83 | 90.321 ₫ | |
| 2,0 | 6,63 | 123.981 ₫ | |
| Vuông 25 | 0,7 | 3,19 | 59.653 ₫ |
| 0,8 | 3,62 | 67.694 ₫ | |
| 0,9 | 4,06 | 75.922 ₫ | |
| 1,0 | 4,48 | 83.776 ₫ | |
| 1,1 | 4,91 | 91.817 ₫ | |
| 1,2 | 5,33 | 99.671 ₫ | |
| 1,4 | 6,15 | 115.005 ₫ | |
| 1,8 | 7,75 | 144.925 ₫ | |
| 2,0 | 8,52 | 159.324 ₫ | |
| Vuông 30 | 0,7 | 3,85 | 71.995 ₫ |
| 0,8 | 4,38 | 81.906 ₫ | |
| 0,9 | 4,90 | 91.630 ₫ | |
| 1,0 | 5,43 | 101.541 ₫ | |
| 1,1 | 5,94 | 111.078 ₫ | |
| 1,2 | 6,46 | 120.802 ₫ | |
| 1,4 | 7,47 | 139.689 ₫ | |
| 1,8 | 9,44 | 176.528 ₫ | |
| 2,0 | 10,40 | 194.480 ₫ | |
| Vuông 40 | 0,8 | 5,88 | 109.956 ₫ |
| 0,9 | 6,60 | 123.420 ₫ | |
| 1,0 | 7,31 | 136.697 ₫ | |
| 1,1 | 8,02 | 149.974 ₫ | |
| 1,2 | 8,72 | 163.064 ₫ | |
| 1,4 | 10,11 | 189.057 ₫ | |
| 1,8 | 12,83 | 239.921 ₫ | |
| 2,0 | 14,17 | 264.979 ₫ | |
| Vuông 50 | 1,0 | 9,19 | 171.853 ₫ |
| 1,1 | 10,09 | 188.683 ₫ | |
| 1,2 | 10,98 | 205.326 ₫ | |
| 1,4 | 12,74 | 238.238 ₫ | |
| 1,8 | 16,22 | 303.314 ₫ | |
| 2,0 | 17,94 | 335.478 ₫ | |
| Vuông 60 | 1,4 | 15,30 | 286.110 ₫ |
| 1,8 | 19,61 | 366.707 ₫ | |
| 2,0 | 21,70 | 405.790 ₫ | |
| Vuông 75 | 1,4 | 19,34 | 361.658 ₫ |
| 1,8 | 24,70 | 461.890 ₫ | |
| 2,0 | 27,36 | 511.632 ₫ |
| Vuông 90 | 1,4 | 23,3 | 435.710 ₫ |
| 1,8 | 29,79 | 557.073 ₫ | |
| 2,0 | 33,01 | 617.287 ₫ | |
| Vuông 100 | 1,8 | 33,18 | 620.466 ₫ |
| 2,0 | 36,78 | 687.786 ₫ |
Lưu ý : Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá có thể thay đổi theo tùng thời điểm.
Để nhận được báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính xác và cập nhật nhất tại thời điểm hiện tại, cùng với các chính sách chiết khấu hấp dẫn cho những đơn hàng lớn hoặc dự án, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Tuấn Đạt SG. Chúng tôi cam kết mang đến mức giá thép hộp Hòa Phát tốt nhất thị trường miền Nam và miền Tây, đi kèm dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp và báo giá minh bạch.
Tham khảo thêm giá thép hộp đen Hòa Phát , giá tôn lợp Hòa phát
Ngoài sản phẩm thép hộp mạ kẽm , chúng tôi cung cung cấp thép xây dựng Hòa Phát tại khu vực Hóc Môn ,Quận 12 , Gò Vấp , …
4. Ứng Dụng Tiêu Biểu Của Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Với những ưu điểm vượt trội, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được tin dùng trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng dân dụng: Dùng làm khung nhà ở, cửa cổng, hàng rào, lan can, cầu thang, mái hiên, giàn phơi, khung nhà tiền chế dân dụng.
- Xây dựng công nghiệp: Làm khung nhà xưởng, nhà kho, kết cấu giàn giáo, hệ thống thông gió, khung đỡ máy móc trong các nhà máy, xí nghiệp.
- Cơ khí chế tạo: Sản xuất khung xe, phụ tùng xe, biển quảng cáo, kệ chứa hàng, hệ thống giá đỡ.
- Nội thất và trang trí: Tạo ra các sản phẩm nội thất hiện đại như bàn ghế, tủ kệ với phong cách công nghiệp độc đáo.
- Công trình công cộng: Làm khung biển báo giao thông, cột đèn, kết cấu chịu lực cho cầu thang thoát hiểm.
5. Lý Nên Mua Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát Tại Tôn Thép Tuấn Đạt SG?
Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng và hiệu quả kinh tế cho công trình của bạn. Tôn Thép Tuấn Đạt SG tự hào là đối tác tin cậy hàng đầu khi bạn có nhu cầu mua thép hộp mạ kẽm Hòa Phát:
- Đại lý cấp 1 chính hãng Hòa Phát: Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm là thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và hóa đơn VAT, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và minh bạch.
- Kho hàng lớn, đa dạng quy cách: Với hệ thống kho bãi rộng lớn, chúng tôi luôn có sẵn số lượng lớn thép hộp mạ kẽm Hòa Phát với mọi quy cách thép hộp Hòa Phát và độ dày thép hộp Hòa Phát phổ biến, giúp đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu, tránh tình trạng gián đoạn thi công.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn: Là đối tác lớn của Hòa Phát, chúng tôi được hưởng chính sách giá ưu đãi, từ đó mang đến mức giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tốt nhất thị trường cùng chính sách chiết khấu đặc biệt cho khách sỉ và các dự án lớn.
- Dịch vụ cắt theo yêu cầu: Chúng tôi hỗ trợ cắt thép hộp theo kích thước chính xác mong muốn, giúp khách hàng tối ưu vật tư và giảm chi phí phát sinh trong quá trình thi công.
- Tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, am hiểu sâu sắc về sản phẩm sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn loại thép hộp mạ kẽm Hòa Phát phù hợp nhất với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách dự án.
- Vận chuyển nhanh chóng, an toàn: Chúng tôi có đội ngũ và phương tiện vận chuyển chuyên biệt, đảm bảo giao hàng tận nơi nhanh chóng, an toàn đến mọi công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Tây.
6. Kết Luận
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là lựa chọn tối ưu cho những công trình đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và tuổi thọ lâu dài. Để đảm bảo sở hữu sản phẩm chất lượng chính hãng với giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tốt nhất, Tôn Thép Tuấn Đạt SG chính là đối tác đáng tin cậy của bạn.






Đánh giá Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Chưa có đánh giá nào.