• Trang chủ
  • Thép hộp mạ kẽm Sendo Việt Nhật
Việt nhật

Thép hộp mạ kẽm Sendo Việt Nhật

SKU: HMKSVN

Liên hệ

Thép hộp mạ kẽm Sendo Việt Nhật

Đơn giá theo Kg .

Barem thương mại , dung sai +- 5% ( Theo tiêu chuẩn của nhà máy )

Giá báo tại kho. chưa bao gồm VAT

Liên hệ đặt hàng nhanh chóng qua

Thép Hộp Sendo Việt Nhật: Bảng Giá 2026 Và Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật

Sendo là thương hiệu thép hộp mạ kẽm thuộc hệ thống Ống Thép Việt Nhật, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500 (Hoa Kỳ), JIS G3466 và JIS G3444 (Nhật Bản). Điểm nhận dạng chính hãng dễ thấy nhất: logo SENDO cùng quy cách, độ dày và ca sản xuất được in/dập nổi trực tiếp trên thân ống — không phải tem dán, không bong tróc theo thời gian.

Tôn Thép Tuấn Đạt SG phân phối thép hộp chính hãng tại TP.HCM, kho sẵn đủ quy cách, bán theo cây 6m, cắt theo yêu cầu, CO/CQ đầy đủ.

Thông Số Kỹ Thuật Thép Hộp Sendo

Thông số Chi tiết
Hình dạng Vuông và chữ nhật
Tiêu chuẩn ASTM A500 (Hoa Kỳ), JIS G3466, JIS G3444 (Nhật Bản)
Mác thép SGCC, SPHC, SPCC, SS400 — chuẩn JIS, không dùng phôi thép tạp
Độ dày thành 0,7mm – 3,2mm
Chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây, cắt theo yêu cầu bản vẽ
Bề mặt Mạ kẽm nhúng nóng hoặc điện phân. In/dập nổi logo SENDO, quy cách, độ dày, ca sản xuất trên thân ống

Điểm đáng chú ý ở mác thép: Sendo công khai cam kết không dùng phôi thép tạp — đây là thông tin quan trọng với nhà thầu vì phôi tạp ảnh hưởng trực tiếp đến độ cứng và độ đồng đều thực tế của cây thép, dù nhìn bề ngoài khó phân biệt. Thông tin ca sản xuất in trên thân ống cũng giúp truy xuất nguồn gốc nhanh nếu phát sinh vấn đề chất lượng.

Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật
Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

Bảng Giá Thép Hộp Kẽm Sendo Tháng 8/2026

Giá tính theo cây 6m tiêu chuẩn, biến động theo giá thép thị trường. Tham khảo thêm bảng giá thép hộp mới nhất để so sánh nhiều chủng loại trong cùng đơn hàng.

Thép hộp vuông Sendo

Quy cách Độ dày (mm) Tỷ trọng (kg/cây) Giá (VNĐ/cây)
14×14 0,8 1,78 28.836
0,9 2,02 32.724
1,0 2,27 36.774
1,1 2,52 40.824
1,2 2,76 44.712
16×16 0,8 2,11 34.182
0,9 2,40 38.880
1,0 2,69 43.578
1,1 2,98 48.276
1,2 3,27 52.974
1,4 3,71 60.102
20×20 0,8 2,59 41.958
0,9 2,95 47.790
1,0 3,31 53.622
1,1 3,67 59.454
1,2 4,03 65.286
1,4 4,56 73.872
25×25 0,8 3,28 53.136
0,9 3,73 60.426
1,0 4,19 67.878
1,1 4,64 75.168
1,2 5,10 82.620
1,4 5,78 93.636
30×30 0,8 3,97 64.314
0,9 4,52 73.224
1,0 5,07 82.134
1,1 5,62 91.044
1,2 6,17 99.954
1,4 7,00 113.400
1,7 8,65 140.130
1,8 9,48 153.576
2,0 10,58 171.396
38×38 0,9 5,90 95.580
1,0 6,61 107.082
1,1 7,33 118.746
1,4 9,29 150.498
1,6 11,14 180.468
40×40 0,9 6,09 98.658
1,0 6,83 110.646
1,1 7,58 122.796
1,2 8,32 134.784
1,4 9,43 152.766
1,7 11,66 188.892
1,8 12,70 205.740
2,0 14,17 229.554
50×50 1,1 9,53 154.386
1,2 10,47 169.614
1,4 11,87 192.294
1,7 14,67 237.654
1,8 15,99 259.038
2,0 17,85 289.170
60×60 1,1 11,49 186.138
1,4 14,08 228.096
1,7 17,46 282.852
75×75 1,1 14,42 233.604
1,4 17,67 286.254
1,8 22,19 359.478
90×90 1,4 21,61 350.082
1,8 29,18 472.716
2,0 32,57 527.634
100×100 1,4 24,04 389.448
1,8 32,48 526.176
2,0 36,25 587.250

Thép hộp chữ nhật Sendo

Quy cách Độ dày (mm) Tỷ trọng (kg/cây) Giá (VNĐ/cây)
13×26 0,8 2,59 41.958
0,9 2,95 47.790
1,0 3,31 53.622
1,1 3,67 59.454
1,2 4,03 65.286
20×40 0,8 3,97 64.314
0,9 4,52 73.224
1,0 5,07 82.134
1,1 5,62 91.044
1,2 6,17 99.954
1,4 7,00 113.400
25×50 0,8 5,00 81.000
0,9 5,70 92.340
1,0 6,39 103.518
1,1 7,09 114.858
1,2 7,78 126.036
1,4 8,83 143.046
30×60 0,9 6,88 111.456
1,0 7,72 125.064
1,1 8,56 138.672
1,2 9,39 152.118
1,4 10,65 172.530
1,7 13,17 213.354
1,8 14,34 232.308
2,0 16,01 259.362
40×80 0,9 9,24 149.688
1,0 10,36 167.832
1,1 11,49 186.138
1,2 12,61 204.282
1,4 14,30 231.660
1,7 17,68 286.416
1,8 19,29 312.498
2,0 21,53 348.786
50×100 1,1 14,42 233.604
1,2 15,84 256.608
1,4 17,96 290.952
1,7 22,20 359.640
1,8 24,24 392.688
2,0 27,05 438.210
60×120 1,4 21,61 350.082
1,7 26,71 432.702
1,8 29,18 472.716
2,0 32,57 527.634

Giá tham khảo, biến động theo thị trường. Liên hệ để nhận báo giá chính xác theo ngày đặt và khối lượng thực tế.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Sendo
Bảng báo giá thép hộp Sendo Việt Nhật mạ kẽm

Tham khảo thêm bảng giá thép hộp Hoa Sen , giá thép hộp Hòa phát mới nhất

Ứng Dụng Thép Hộp Sendo Theo Hạng Mục

Thép hộp Sendo phù hợp với ba nhóm hạng mục chính. Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp: khung mái nhà, khung nhà xưởng tiền chế, hàng rào, lan can, giàn giáo. Trong cơ khí chế tạo: khung xe, phụ tùng, chi tiết máy móc công nghiệp, biển quảng cáo ngoài trời. Trong nội ngoại thất: khung bàn ghế, tủ kệ, cột đèn chiếu sáng phong cách công nghiệp.

Mác SPHC và SPCC thường dùng trong cơ khí chế tạo yêu cầu độ dẻo cao. Mác SGCC phù hợp cho các hạng mục cần bề mặt mạ kẽm đồng đều, thẩm mỹ cao — thường thấy trong nội ngoại thất và biển quảng cáo. Khi đặt hàng, xác nhận rõ mác thép yêu cầu để nhận đúng sản phẩm theo hạng mục thực tế.

Đặt Thép Hộp Sendo Tại TP.HCM

Kho Tôn Thép Tuấn Đạt SG sẵn đủ quy cách thép hộp Sendo. Bán theo cây 6m, hỗ trợ cắt theo chiều dài thực tế, CO/CQ kèm theo từng lô hàng.

📍 587 Nguyễn Thị Ngâu, Ấp 53, Xã Đông Thạnh, TP.HCM

KHÁCH HÀNG MỚI
Chị Nguyễn Thị Thanh Trúc vừa đặt hàng.
15/05/2026
Chị Trần Hà Vy vừa đặt lịch tư vấn
15/05/2026
Anh Nguyên Thanh Long vừa đặt hàng thép hộp
15/05/2026
Chị Như Quỳnh vừa đặt hàng tôn lợp
15/05/2026
Chị Nguyễn Thị Thanh Trúc vừa đặt hàng.
15/05/2026
Chị Trần Hà Vy vừa đặt lịch tư vấn
15/05/2026
Anh Nguyên Thanh Long vừa đặt hàng thép hộp
15/05/2026
Chị Như Quỳnh vừa đặt hàng tôn lợp
15/05/2026
Vừa mua sản phẩm