Thép Hộp Đen Hòa Phát: Bảng Giá Tháng 8/2026 Và Khi Nào Nên Dùng Thay Mạ Kẽm
Thép hộp đen Hòa Phát là dòng thép hộp không có lớp mạ bề mặt — thép nền tiếp xúc trực tiếp với môi trường. Đặc điểm này làm cho dây thép dễ hàn hơn, giá thấp hơn mạ kẽm cùng quy cách, và phù hợp với các hạng mục trong nhà hoặc cơ khí chế tạo được sơn phủ sau khi lắp đặt. Hòa Phát sản xuất dòng thép hộp đen theo tiêu chuẩn TCVN, kiểm soát dung sai độ dày chặt từ dây chuyền — mỗi lô hàng kèm CO/CQ rõ ràng.
Tôn Thép Tuấn Đạt SG sẵn kho thép hộp đen Hòa Phát từ 14×14mm đến 90×90mm, bán theo cây 6m, cắt theo yêu cầu, giao nhanh tại TP.HCM.
Thép Hộp Đen Khác Mạ Kẽm Ở Điểm Nào — Và Khi Nào Nên Chọn?
Thép hộp đen là thép hộp không có lớp mạ bảo vệ bề mặt — thép nền tiếp xúc trực tiếp với môi trường. Điều này tạo ra 2 đặc điểm quan trọng:
Thứ nhất, dễ hàn hơn. Lớp mạ kẽm trên thép hộp mạ kẽm bốc khói và tạo khí độc khi hàn — thợ cơ khí thường phải mài bỏ lớp mạ tại điểm hàn trước khi thực hiện. Thép hộp đen không có bước này, tiết kiệm thời gian và công sức trong các hạng mục cần hàn nhiều điểm.
Thứ hai, cần sơn phủ bảo vệ sau khi lắp đặt. Không có lớp mạ kẽm nghĩa là thép hộp đen sẽ gỉ nếu tiếp xúc trực tiếp với độ ẩm lâu dài mà không được xử lý bề mặt. Đây không phải nhược điểm nếu công trình được sơn chống gỉ đúng kỹ thuật — và với các hạng mục trong nhà ít tiếp xúc thời tiết, chi phí sơn thấp hơn nhiều so với mua thép mạ kẽm.
Nên dùng thép hộp đen khi: hạng mục trong nhà, được sơn phủ sau lắp đặt, cần hàn nhiều điểm, hoặc ngân sách cần tối ưu mà điều kiện môi trường không khắc nghiệt.
Nên dùng thép hộp mạ kẽm khi: hạng mục ngoài trời, tiếp xúc trực tiếp thời tiết, môi trường ẩm hoặc có hóa chất nhẹ, hoặc không có điều kiện sơn phủ bảo trì định kỳ.
Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen Hòa Phát 2026
Trước khi đặt hàng, nên xác định rõ quy cách và độ dày cần dùng — giá thép hộp đen Hòa Phát thay đổi đáng kể giữa các size, không có mức giá chung cho “thép hộp đen”. Bảng dưới đây là giá tham khảo cập nhật theo từng quy cách cụ thể.
Thép hộp vuông đen Hòa Phát
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 14×14 | 1,0 | 2,41 | 43.862 |
| 1,1 | 2,63 | 47.866 | |
| 1,2 | 2,84 | 51.688 | |
| 1,4 | 3,25 | 59.150 | |
| 16×16 | 1,0 | 2,79 | 50.778 |
| 1,1 | 3,04 | 55.328 | |
| 1,2 | 3,29 | 59.878 | |
| 1,4 | 3,78 | 68.796 | |
| 20×20 | 1,0 | 3,54 | 64.428 |
| 1,1 | 3,87 | 70.434 | |
| 1,2 | 4,20 | 76.440 | |
| 1,4 | 4,83 | 87.906 | |
| 1,5 | 5,14 | 93.548 | |
| 1,8 | 6,05 | 110.110 | |
| 25×25 | 1,0 | 4,48 | 81.536 |
| 1,1 | 4,91 | 89.362 | |
| 1,2 | 5,33 | 97.006 | |
| 1,4 | 6,15 | 111.930 | |
| 1,5 | 6,56 | 119.392 | |
| 1,8 | 7,75 | 141.050 | |
| 2,0 | 8,52 | 155.064 | |
| 30×30 | 1,0 | 5,43 | 98.826 |
| 1,1 | 5,94 | 108.108 | |
| 1,2 | 6,46 | 117.572 | |
| 1,4 | 7,47 | 135.954 | |
| 1,5 | 7,97 | 145.054 | |
| 1,8 | 9,44 | 171.808 | |
| 2,0 | 10,40 | 189.280 | |
| 2,3 | 11,80 | 214.760 | |
| 2,5 | 12,72 | 231.504 | |
| 40×40 | 1,1 | 8,02 | 145.964 |
| 1,2 | 8,72 | 158.704 | |
| 1,4 | 10,11 | 184.002 | |
| 1,5 | 10,80 | 196.560 | |
| 1,8 | 12,83 | 233.506 | |
| 2,0 | 14,17 | 257.894 | |
| 2,3 | 16,14 | 293.748 | |
| 2,5 | 17,43 | 317.226 | |
| 2,8 | 19,33 | 351.806 | |
| 3,0 | 20,57 | 374.374 | |
| 50×50 | 1,1 | 10,09 | 183.638 |
| 1,2 | 10,98 | 199.836 | |
| 1,4 | 12,74 | 231.868 | |
| 1,5 | 13,62 | 247.884 | |
| 1,8 | 16,22 | 295.204 | |
| 2,0 | 17,94 | 326.508 | |
| 2,3 | 20,47 | 372.554 | |
| 2,5 | 22,14 | 402.948 | |
| 2,8 | 24,60 | 447.720 | |
| 3,0 | 26,23 | 477.386 | |
| 60×60 | 1,1 | 12,16 | 221.312 |
| 1,2 | 13,24 | 240.968 | |
| 1,4 | 15,38 | 279.916 | |
| 1,5 | 16,45 | 299.390 | |
| 1,8 | 19,61 | 356.902 | |
| 2,0 | 21,70 | 394.940 | |
| 2,3 | 24,80 | 451.360 | |
| 2,5 | 26,85 | 488.670 | |
| 2,8 | 29,88 | 543.816 | |
| 3,0 | 31,88 | 580.216 | |
| 90×90 | 1,5 | 24,93 | 453.726 |
| 1,8 | 29,79 | 542.178 | |
| 2,0 | 33,01 | 600.782 | |
| 2,3 | 37,80 | 687.960 | |
| 2,5 | 40,98 | 745.836 | |
| 2,8 | 45,70 | 831.740 | |
| 3,0 | 48,83 | 888.706 | |
| 3,2 | 51,94 | 945.308 | |
| 3,5 | 56,58 | 1.029.756 | |
| 4,0 | 64,21 | 1.168.622 |
Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 13×26 | 0,8 | 2,50 | 45.500 |
| 0,9 | 2,90 | 52.780 | |
| 1,0 | 3,20 | 58.240 | |
| 1,1 | 3,60 | 65.520 | |
| 1,2 | 3,80 | 69.160 | |
| 20×40 | 0,8 | 4,00 | 72.800 |
| 0,9 | 4,50 | 81.900 | |
| 1,0 | 5,00 | 91.000 | |
| 1,1 | 5,40 | 98.280 | |
| 1,2 | 6,00 | 109.200 | |
| 1,4 | 6,70 | 121.940 | |
| 1,7 | 8,50 | 154.700 | |
| 25×50 | 0,8 | 5,50 | 100.100 |
| 0,9 | 5,80 | 105.560 | |
| 1,0 | 6,50 | 118.300 | |
| 1,1 | 6,80 | 123.760 | |
| 1,2 | 7,60 | 138.320 | |
| 1,4 | 8,70 | 158.340 | |
| 30×60 | 0,8 | 6,30 | 114.660 |
| 0,9 | 6,80 | 123.760 | |
| 1,0 | 7,50 | 136.500 | |
| 1,1 | 8,40 | 152.880 | |
| 1,2 | 9,20 | 167.440 | |
| 1,4 | 10,40 | 189.280 | |
| 1,7 | 13,00 | 236.600 | |
| 2,0 | 15,60 | 283.920 | |
| 30×90 | 1,05 | 11,20 | 203.840 |
| 1,35 | 14,00 | 254.800 | |
| 1,65 | 17,20 | 313.040 | |
| 40×80 | 0,75 | 8,30 | 151.060 |
| 0,85 | 9,30 | 169.260 | |
| 0,95 | 10,20 | 185.640 | |
| 1,05 | 11,50 | 209.300 | |
| 1,15 | 12,50 | 227.500 | |
| 1,35 | 14,00 | 254.800 | |
| 1,65 | 17,50 | 318.500 | |
| 1,95 | 21,50 | 391.300 | |
| 50×100 | 1,05 | 14,50 | 263.900 |
| 1,15 | 15,50 | 282.100 | |
| 1,35 | 17,50 | 318.500 | |
| 1,65 | 22,50 | 409.500 | |
| 1,95 | 26,30 | 478.660 | |
| 60×120 | 1,35 | 21,50 | 391.300 |
| 1,65 | 27,50 | 500.500 | |
| 1,95 | 32,17 | 585.494 |
Giá tham khảo, biến động theo thị trường. Liên hệ để nhận báo giá chính xác theo ngày đặt và khối lượng thực tế. Tham khảo thêm giá thép hộp Hòa phát mạ kẽm
Ứng Dụng Thép Hộp Đen Hòa Phát
Cơ khí chế tạo:
- Khung xe, thùng xe tải, rơmoóc
- Chi tiết máy móc, kết cấu đỡ thiết bị
- Giá kệ công nghiệp, khung băng tải
Xây dựng trong nhà:
- Khung cửa, vách ngăn nội thất
- Bàn ghế, kệ sắt phong cách công nghiệp
- Khung mái che trong nhà xưởng
Kết cấu tạm và phụ trợ:
- Giàn giáo thi công
- Khung chống đỡ tạm thời
- Kết cấu phụ trợ cần hàn nhiều điểm
Lưu ý: Thép hộp đen cần sơn chống gỉ sau khi lắp đặt, đặc biệt với hạng mục tiếp xúc độ ẩm. Không khuyến nghị dùng ngoài trời lâu dài mà không có lớp bảo vệ bề mặt.
Câu Hỏi Thường Gặp
Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chênh giá bao nhiêu?
Thép hộp đen thường rẻ hơn mạ kẽm cùng quy cách khoảng 10–15%. Phần chênh lệch này phản ánh chi phí lớp mạ kẽm. Với hạng mục trong nhà được sơn phủ, chọn thép hộp đen giúp tối ưu ngân sách mà không ảnh hưởng đến tuổi thọ công trình.
Thép hộp đen có hàn dễ hơn mạ kẽm không?
Có. Thép hộp đen hàn trực tiếp không cần xử lý bề mặt trước. Thép hộp mạ kẽm cần mài bỏ lớp kẽm tại điểm hàn để tránh khói độc và mối hàn kém chất lượng — thêm bước xử lý và thời gian thi công.
Thép hộp đen Hòa Phát có CO/CQ không?
Có. Tôn Thép Tuấn Đạt SG là đại lý chính hãng, mỗi lô hàng kèm CO và CQ do Tập đoàn Hòa Phát cấp, đủ điều kiện nộp hồ sơ nghiệm thu công trình.
Đặt Thép Hộp Đen Hòa Phát Tại TP.HCM
Kho Tôn Thép Tuấn Đạt SG sẵn đủ quy cách thép hộp đen Hòa Phát. Bán theo cây 6m, cắt theo chiều dài yêu cầu, giao nhanh tại TP.HCM và các tỉnh miền Tây.

📞 0923 683 888
📍 587 Nguyễn Thị Ngâu, Ấp 53, Xã Đông Thạnh, TP.HCM









Đánh giá Thép hộp đen Hoà Phát
Chưa có đánh giá nào.