Thép cây Miền Nam

SKU: TXDCMN

Liên hệ

Liên hệ đặt hàng nhanh chóng qua

Thép Cây Miền Nam: Bảng Giá, Barem Trọng Lượng Và Cách Chọn Phi Theo Hạng Mục

Thép Miền Nam (VNSTEEL) là thương hiệu thép xây dựng sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018, có mặt tại hầu hết công trình dân dụng và công nghiệp miền Nam. Mỗi cây thép được dập nổi chữ VNSTEEL – MIỀN NAM kèm mã lô sản xuất, đảm bảo truy xuất nguồn gốc rõ ràng.

Tôn Thép Tuấn Đạt SG là nhà phân phối chính thức thép xây dựng Miền Nam tại TP.HCM, kho sẵn D10–D32, giao trong 24 giờ, CO/CQ và hóa đơn VAT đầy đủ theo từng lô.

Thép cây miền nam
Thép cây miền nam – Tôn thép Tuấn Đạt SG

Chọn Phi Thép Theo Từng Hạng Mục Công Trình

Cùng thương hiệu Miền Nam nhưng mác thép và đường kính khác nhau phục vụ hạng mục khác nhau — chọn sai ảnh hưởng trực tiếp đến tải trọng kết cấu.

Nhà dân dụng, nhà phố, biệt thự — mác CB300-V: D10–D12 dùng cho sàn, dầm phụ, cầu thang. D14–D16 dùng cho cột và dầm chính. Đây là nhóm thép dẻo, dễ uốn nắn tại công trường, bám dính bê tông tốt, phù hợp tay nghề thợ dân dụng.

Nhà xưởng, kho bãi, gara, công trình chịu tải — mác CB400-V: D18–D20 cho dầm và sàn công nghiệp. D22–D25 cho cột chính, khung giàn, dầm mái. Nhóm này giới hạn chảy cao hơn CB300-V, không cong khi gia công, chịu tải trọng lớn ổn định hơn.

Hạ tầng, cầu đường, móng cọc: D28–D32 dùng cho cầu, cống, đường bê tông hóa, cột trụ điện và móng cọc công trình hạ tầng. Nhóm này thường đặt theo lô lớn — liên hệ để nhận báo giá theo khối lượng thực tế.

Tham khảo 7 cách chọn thép xây dựng phù hợp cho từng hạng mục công trình

Bảng Giá Thép Cây Miền Nam Mới Nhất

Giá tính theo cây dài 11,7m tiêu chuẩn, biến động theo giá thép thị trường. Tham khảo thêm bảng giá thép xây dựng mới nhất để so sánh nhiều chủng loại vật liệu trong cùng đơn hàng.

Quy cách Kg/cây Giá (VNĐ/cây)
D10 7,22 107.000
D12 10,39 153.000
D14 14,16 210.000
D16 18,49 274.000
D18 23,40 347.000
D20 28,85 428.000
D22 34,87 517.000
D25 45,04 668.000
D28 56,51 839.000
D32 73,83 1.096.000

Giá tham khảo, cập nhật theo thị trường. Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo ngày đặt và khối lượng thực tế. Tìm hiểu thêm về thông tin và giá thép cuộn miền nam

Barem Trọng Lượng Thép Cây Miền Nam D10–D32

Dùng để tính khối lượng vật tư trước khi đặt hàng, đối chiếu khi nhận hàng tại công trình:

Đường kính (mm) Kg/m Kg/cây (11,7m) Số cây/bó
D10 0,617 7,22 340–360
D12 0,888 10,39 230–250
D14 1,210 14,16 160–180
D16 1,580 18,49 120–140
D18 2,000 23,40 100–110
D20 2,470 28,85 80–90
D22 2,980 34,87 70–75
D25 3,850 45,04 55–60
D28 4,830 56,51 45–50
D32 6,310 73,83 33–35

Trọng lượng 1 bó dao động 2.200–2.800 kg tùy đường kính và lô đóng gói. Sai số khối lượng cho phép ±5% theo TCVN 1651-1:2018.

Công thức tính nhanh trọng lượng theo chiều dài thực tế:

Trọng lượng (kg) = 0,006165 × D² × Chiều dài (m)

Ví dụ: D16 dài 11,7m → 0,006165 × 256 × 11,7 = 18,49 kg/cây

Câu hỏi thường gặp

Thép Miền Nam có tốt không?

Thép Miền Nam (VNSTEEL) là thương hiệu sản xuất trong nước với hơn 40 năm hoạt động, đạt tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018. Mỗi cây thép được dập nổi mã lô và mác thép, có CO/CQ theo từng lô hàng. Đây là thương hiệu được sử dụng phổ biến nhất tại các công trình dân dụng và công nghiệp miền Nam — độ ổn định chất lượng theo lô là điểm được nhà thầu đánh giá cao nhất.

Cách nhận biết thép Miền Nam chính hãng như thế nào?

Thép Miền Nam chính hãng có 3 dấu hiệu nhận biết rõ ràng. Thứ nhất là chữ dập nổi VNSTEEL – MIỀN NAM trên thân cây thép, kèm mã lô sản xuất. Thứ hai là tem nhãn trên mỗi bó ghi rõ mác thép (CB300-V hoặc CB400-V), đường kính và số lô. Thứ ba là chứng từ kèm theo gồm CO (chứng nhận xuất xứ) và CQ (chứng nhận chất lượng) do nhà máy cấp — mua tại đại lý chính thức mới có đầy đủ 2 loại chứng từ này.

Cách nhận biết thép cây miền nam
Cách nhận biết thép cây miền nam

Thép Miền Nam và thép Việt Nhật khác nhau như thế nào?

Cả hai đều đạt tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018 và phủ đủ phi từ D10 đến D32. Điểm khác biệt nằm ở công nghệ sản xuất, phân khúc ứng dụng và một số chỉ tiêu kỹ thuật. Tuấn Đạt SG có bài phân tích chi tiết riêng — xem so sánh thép Pomina, Việt Nhật và thép Miền Nam để chọn đúng thương hiệu theo yêu cầu công trình thực tế.

Giao Hàng Thép Cây Miền Nam Tại TP.HCM

Đơn hàng đặt trước 15h giao ngay trong ngày hoặc sáng hôm sau. Công trình gấp có thể giao trong 3–5 giờ tùy vị trí. Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM cho đơn từ 20 triệu đồng trở lên. Khu vực Bình Dương, Long An, Tây Ninh tính cước theo chi phí thực tế, không phụ phí ẩn.

Mỗi lô hàng có CO, CQ, tem lô và hóa đơn VAT. Nhân viên giao hàng kiểm tra đối chiếu từng bó, cẩu hạ tận nơi, không phát sinh chi phí thêm.

📞 0923 683 888

📍 587 Nguyễn Thị Ngâu, Ấp 53, Xã Đông Thạnh, TP.HCM

KHÁCH HÀNG MỚI
Chị Nguyễn Thị Thanh Trúc vừa đặt hàng.
15/05/2026
Chị Trần Hà Vy vừa đặt lịch tư vấn
15/05/2026
Anh Nguyên Thanh Long vừa đặt hàng thép hộp
15/05/2026
Chị Như Quỳnh vừa đặt hàng tôn lợp
15/05/2026
Chị Nguyễn Thị Thanh Trúc vừa đặt hàng.
15/05/2026
Chị Trần Hà Vy vừa đặt lịch tư vấn
15/05/2026
Anh Nguyên Thanh Long vừa đặt hàng thép hộp
15/05/2026
Chị Như Quỳnh vừa đặt hàng tôn lợp
15/05/2026

Đánh giá Thép cây Miền Nam

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Thép cây Miền Nam
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Vừa mua sản phẩm